|
Mã số
|
Tên chương trình
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Kinh phí Nhà nước hỗ trợ (triệu đồng)
|
|
Hiệp hội Da giầy Việt Nam
|
|
82
|
Tham gia Hội chợ quốc tế giầy tại Đức (GDS Dusseldorf))
|
11-20/3
|
Dusseldorf
|
1,465.00
|
|
83
|
Tham gia Hội chợ giày quốc tế tại Hoa Kỳ (World Shoe Show)
|
Tháng 7
|
Las Vegas
|
1,083.00
|
|
85
|
Hoàn thiện năng lực thiết kế và phát triển sản phẩm giầy dép tại CH Czech
|
Tháng 6, 7, 8
|
CH Czech
|
1,216.13
|
|
Hiệp hội Dệt may Việt Nam
|
|
92
|
Tham gia Hội chợ Magic Show, Hoa Kỳ
|
Tháng 8
|
Las Vegas
|
1,318.55
|
|
Hiệp hội Xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ Việt Nam
|
|
160
|
Tham gia Hội chợ quà tặng Tokyo lần thứ 67 tại Nhật Bản (The 67th Tokyo International Gifts Show Spring 2009)
|
01 - 07/02
|
Tokyo
|
1,349.28
|
|
161
|
Tham gia Hội chợ đồ gia dụng tại Hồng Kông (Hongkong Houseware)
|
18 - 24/4
|
Hồng Kông
|
1,358.53
|
|
164
|
Quảng bá cho ngành thủ công mỹ nghệ Việt nam trên tạp chí Digest - Đức
|
1 - 14/6
|
Hà Nội, Hà Tây, Ninh Bình, Thái Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương
|
318.87
|
|
Hiệp hội Nhựa Việt Nam
|
|
142
|
Tham gia Hội chợ triển lãm quốc tế ngành Nhựa 2009 tại Thái Lan (Thai International Plastics and Rubber Exhibition for Indochina Region)
|
Tháng 6
|
Bangkok
|
1,487.00
|
|
Hiệp hội Doanh nghiệp cơ khí Việt Nam
|
|
102
|
Tổ chức đoàn giao thương kết hợp tham dự hội thảo tại Hội chợ triển lãm BUTECH tại Hàn Quốc
|
Tháng 5
|
Busan
|
514.68
|
|
Hiệp hội Doanh nghiệp điện tử Việt Nam
|
|
108
|
Tổ chức đoàn giao thương kết hợp tham dự hội chợ triển lãm CeBIT tại Úc
|
Tháng 5
|
Sydney, Melbourne
|
551.43
|
|
Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thuỷ sản Việt Nam
|
|
45
|
Tham gia Hội chợ Thủy sản quốc tế Boston, Hoa Kỳ (International Boston Seafood Show)
|
13-22/3
|
Boston
|
2,400.00
|
|
46
|
Tham gia Hội chợ thuỷ sản Châu Âu ESE tại Bỉ (European Seafood Exposition)
|
Tháng 4
|
Brussels
|
6,768.00
|
|
47
|
Tham gia Hội chợ Thực phẩm và đồ uống tại các Tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất (GulFood 2009)
|
21-28/02
|
Dubai
|
1,346.88
|
|
48
|
Tham gia Hội chợ Công nghệ Thủy sản Nhật Bản (Japan International Seafood and Technology Expo)
|
Tháng 7
|
Tokyo
|
567.58
|
|
58
|
Nâng cao chất lượng thông tin thương mại thủy sản quốc tế cung cấp cho doanh nghiệp
|
Năm 2009
|
Việt Nam
|
171.49
|
|
Hiệp hội Gỗ và lâm sản Việt Nam
|
|
130
|
Tham gia Hội chợ triển lãm Interzum 2009 tại CHLB Đức
|
11-17/5
|
Cologne
|
1,124.20
|
|
Hiệp hội Chè Việt Nam
|
|
68
|
Tham gia Festival chè và cà phê thế giới 2009 tại LB Nga (World Tea and Coffee Festival Russia 2009)
|
Tháng 5
|
Moscow
|
1,290.75
|
|
71
|
Tham gia Hội chợ chè Thế giới tại Hoa Kỳ (World Tea Expo 2009)
|
02 – 04/5
|
Las Vegas
|
802.44
|
|
Hiệp hội Cà phê ca cao Việt Nam
|
|
34
|
Tăng cường năng lực thông tin xuất khẩu và quảng bá cà phê Việt Nam
|
Năm 2009
|
Hà Nội
|
330.00
|
|
Hiệp hội Cao su Việt Nam
|
|
39
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu thương mại quốc tế ngành cao su
|
Quí II - IV
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
116.13
|
|
Hiệp hội cây Điều Việt Nam
|
|
42
|
Tổ chức đoàn giao thương tại thị trường Nhật Bản
|
Tháng 10
|
Tokyo, Osaka, Yokohama
|
396.20
|
|
Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam
|
|
137
|
Tổ chức đoàn giao thương tại Hà Lan, Anh, Pháp
|
6-19/10
|
Hague, Rotterdam, London, Paris
|
999.72
|
|
Hiệp hội Lương thực Việt Nam
|
|
138
|
Cung cấp thông tin thương mại về lương thực thế giới
|
Năm 2009
|
Việt Nam
|
232.87
|
|
Tổng công ty Rau quả nông sản
|
|
211
|
Tham gia Hội chợ triển lãm thực phẩm mùa hè (Summer Fancy Food Show 2009)
|
Tháng 6 - 7
|
New York
|
1,021.13
|
|
Trung tâm Xúc tiến thương mại nông nghiệp
|
|
221
|
Hội chợ Thực phẩm và Đồ uống tại Trung Quốc (Sial China 2009)
|
19 - 21/5
|
Thượng Hải
|
2,280.13
|
|
Hiệp hội Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam
|
|
118
|
Tham gia và tổ chức khu triển lãm gia công phần mềm Việt Nam trong Triển lãm CeBIT tại Đức
|
Tháng 3
|
Hanover
|
1,228.85
|
|
119
|
Tham gia và tổ chức khu Triển lãm gia công phần mềm Việt Nam (Outsourcing Vietnam) trong Triển lãm phần mềm (Sodec) tại Nhật Bản
|
Tháng 5
|
Tokyo
|
901.95
|
|
Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam
|
|
111
|
Tham gia Hội chợ quốc tế hàng gia dụng tiêu dùng 2009 tại CHLB Đức (Ambiente Consumer Goods Fair)
|
11-18/02
|
Frankfurt
|
2,067.29
|
|
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
|
|
186
|
Tham gia Hội chợ thương mại quốc tế tại Pháp (Bordeaux International Trade Fair)
|
13-28/5
|
Bordeaux
|
2,288.85
|
|
Cục Kinh tế - Bộ Quốc phòng
|
|
2
|
Tổ chức Hội chợ thương mại Việt Nam - Campuchia 2009
|
Tháng 4
|
Phnompenh
|
2,998.51
|
|
Cục Xúc tiến thương mại - Bộ Công Thương
|
|
10
|
Hội chợ thương mại quốc tế Việt Nam lần thứ 19 (Vietnam Expo 2009)
|
08-12/4
|
Hà Nội
|
642.60
|
|
14
|
Tổ chức Hội chợ thương mại quốc tế Điện Biên
|
02-05/5
|
Điện Biên
|
750.00
|
|
15
|
Tham gia Hội chợ National Hardware Show 2009
|
05-07/5
|
Las Vegas
|
2,577.07
|
|
16
|
Tham gia Hội chợ xuất nhập khẩu Trung Quốc 2009 lần thứ 105 (China Import and Export Fair - CIEF 2009)
|
15-30/4
|
Quảng Châu
|
1,776.62
|
|
20
|
Tổ chức Triển lãm quốc gia hàng xuất khẩu Việt Nam tại LB Nga 2009
|
Tháng 9
|
Moscow
|
4,493.17
|
|
25
|
Tham gia Hội chợ quốc tế doanh nghiệp nhỏ và vừa Trung Quốc (China International Small and Medium Enterprises Fair)
|
22-26/9
|
Quảng Châu
|
731.94
|
|
26
|
Tham gia Hội chợ nội thất Las Vegas Market, Hoa Kỳ
|
25-28/7
|
Las Vegas
|
2,500.00
|
|
28
|
Tổ chức Hội chợ thương mại - du lịch đầu tư cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên
|
Tháng 5
|
An Giang
|
1,929.38
|
|
6
|
Kiến thức công nghiệp thương mại trên kênh VTV2
|
Năm 2009
|
Việt Nam
|
952.94
|
|
7
|
Chương trình xúc tiến thương mại trên kênh VTV4
|
Năm 2009
|
Việt Nam
|
861.06
|
|
31
|
Tổ chức đoàn giao thương tại thị trường Israel
|
Tháng 4
|
Tel Aviv
|
934.40
|
|
32
|
Tổ chức đoàn giao thương tại thị trường An-giê-ri
|
Tháng 6
|
Algers
|
1,108.19
|
|
225
|
Tổ chức đoàn giao thương tại thị trường Đức, Ba Lan
|
Quí I - II
|
Berlin, Postdam, Warsava
|
1,385.97
|
|
227
|
Xúc tiến xuất khẩu sang thị trường Venezuela
|
Quí II
|
Caracas, Maracaibo, Valencia
|
2,000.00
|