Tỷ giá
Giá vàng 9999
Tỷ giá ngoại tệ
|
Thông tin cập nhật tình hình tiêu thụ vải Thiều
Cập nhật :Thứ năm, 25-6-2009
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 24 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1.400
|
Loại I: 10.000-11.000
Loại II: 6.500-8.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
400
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
CK LÀO CAI
|
200
|
7.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 23 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1.400
|
Loại I: 10.000-11.000
Loại II: 6.500-8.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
458
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
CK LÀO CAI
|
200
|
7.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 22 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1.400
|
Loại I: 10.000-11.000
Loại II: 6.500-8.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
SƠN ĐỘNG
|
4
|
Loại I: 4.500
Loại II: 3.000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
530
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
CK LÀO CAI
|
200
|
7.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 21 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1.500
|
Loại I: 10.000-11.000
Loại II: 6.500-8.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
15
|
Loại I: 5.000-6.500
Loại II: 3.000-3.500
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
23
|
Loại I: 4.500
Loại II: 3.000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
50
|
Loại I: 5.000
Loại II; 3.500
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
600
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
250
|
7.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 20 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1.600
|
Loại I: 10.000-11.000
Loại II: 6.500-8.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
20
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
25
|
Loại I: 4.500
Loại II: 3.000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
45
|
Loại I: 5.000
Loại II; 3.500
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
700
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
300
|
7.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 19 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1.700
|
Loại I: 10.000-11.000
Loại II: 6.500-8.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
40
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
27
|
Loại I: 4.500
Loại II: 2.500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
50
|
Loại I: 4.500
Loại II; 2.500
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
700
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
300
|
7.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 18 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2.200
|
Loại I: 11.000-12.000
Loại II: 6.500-8.500
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
50
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
22
|
Loại I: 4.500
Loại II: 2.500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
55
|
Loại I: 4.500
Loại II; 3.000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
600
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
350
|
7.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 17 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2.200
|
Loại I: 11.000-12.000
Loại II: 7.500-9.500
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
200
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
25
|
Loại I: 4.500
Loại II: 2.500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
60
|
Loại I: 4.500
Loại II; 3.000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
500
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
350
|
8.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 16 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, GT
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.500
|
Loại I: 11.000-12.000
Loại II: 7.500-9.500
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
210
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
26
|
Loại I: 4.500
Loại II: 1.500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
70
|
Loại I: 4.500
Loại II; 3.000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
500
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
300
|
8.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 15 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.500
|
Loại I: 11.000-12.000
Loại II: 7.500-9.500
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
210
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
46
|
Loại I: 4.500
Loại II: 1.500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
70
|
Loại I: 4.500
Loại II; 3.000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
500
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
300
|
8.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 14 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.000
|
Loại I: 11.000-12.000
Loại II: 7.500-9.500
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
210
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
57
|
Loại I: 4.000
Loại II: 2.000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
71
|
Loại I: 4.500
Loại II; 3.000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
550
|
7.000 – 11.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
300
|
8.000 – 11.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 13 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.700
|
Loại I: 12.000-13.000
Loại II: 7.000-10.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
200
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
51
|
Loại I: 4.600
Loại II: 2.500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
75
|
Loại I: 4.500
Loại II; 3.000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
550
|
7.500 – 12.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
300
|
8.000 – 10.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 12 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.600
|
Loại I: 11.000-12.000
Loại II: 7.500-10.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
220
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
47
|
Loại I: 4.600
Loại II: 2.000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
70
|
Loại I: 4.500
Loại II; 2000-3000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
500
|
8.500 – 12.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
400
|
8.000 – 10.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
*-Vải xuất sang TQ đang bị tắc tại CK Lào Cai
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 11 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.500
|
Loại I: 11.000-12.000
Loại II: 7.500-10.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
250
|
Loại I: 5.000-5.500
Loại II: 2.500-3.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
31
|
Loại I: 4500
Loại II: 1.700
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
75
|
Loại I: 4.500
Loại II; 2000-3000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
500
|
8.000 – 12.500
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
400
|
8.000 – 12.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
* Vải xuất sang TQ đang bị tắc tại CK Lào Cai
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 10 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.500
|
Loại I: 12.000-13.000
Loại II: 7.500-11.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
300
|
Loại I: 4.500-7.000
Loại II: 3.000-4.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
25
|
Loại I: 4500
Loại II: 3500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
400
|
Loại I: 4000
Loại II; 2000-3000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
600
|
8.000 – 12.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
450
|
8.000 – 13.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
*Vải xuất sang TQ đang bị tắc tại CK Lào Cai
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 09 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.200
|
Loại I: 8.000-13.000
Loại II: 6.000-8.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
250
|
Loại I: 5.000-6.500
Loại II: 3.000-4.500
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
19
|
Loại I: 4000
Loại II: 3000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
380
|
Loại I: 4000
Loại II; 2500-3000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
400
|
10.000 – 15.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
250
|
10.000 – 16.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 08 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3.000
|
Loại I: 13000
Loại II: 8500-12000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
215
|
Loại I: 5-6.000
Loại II: 3-5.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
16
|
Loại I: 3600
Loại II: 2500
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
LẠNG GIANG
|
300
|
Loại I: 4000
Loại II; 2500-3000
|
Lạng Sơn, Lục Ngạn, Lào Cai, Hà Nội,
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
280
|
13.000 – 17.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
200
|
12.000 – 15.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 07 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2.800
|
Loại I: 14000
Loại II: 8500-13000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
415
|
Loại I: 5-6.000
Loại II: 3-5.000
|
Hà Nội, Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
19
|
Loại I: 3500
Loại II: 2000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
280
|
13.000 – 17.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CK LÀO CAI
|
200
|
12.000 – 15.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 06 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1.500
|
Loại I: 14000
Loại II: 8500-13000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
T ốt
|
Kh ông
|
|
2
|
SƠN ĐỘNG
|
23
|
Loại I : 4000
Loại II: 2000
|
-Hà Nội , Lạng Sơn
|
T ốt
|
Kh ông
|
|
3
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
280
|
13.000 – 17.000
|
- Ph ân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
CK LÀO CAI
|
150
|
12.000 – 15.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 05 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
750
|
Loại I: 14.000
Loại II: 9.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
15
|
Loại I: 4.000
Loại II: 2.000
|
-Hà Nội
|
Tốt
|
Không
|
|
4
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
280
|
13.000 – 17.000
|
-Phân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CK LÀO CAI
|
150
|
12.000 – 15.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 04 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
500
|
Loại I:12.000-13.000
Loại II:7.000- 11.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
12
|
Loại I: 6.000
Loại II: 3.000
|
- Xuất đi Lục Ngạn
|
|
|
|
4
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
280
|
13.000 – 17.000
|
-Phân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
5
|
CK LÀO CAI
|
100
|
12.000 – 15.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 03 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
250
|
Loại I:14.000
Loại II: 9.000- 13.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
-Chợ NS Thủ Đức
|
Tốt
|
Không
|
|
2
|
LỤC NAM
|
100
|
Loại I: 12.000
Loại II: 5-6.000
|
- Hà Nội
|
Tốt
|
Không
|
|
3
|
SƠN ĐỘNG
|
6
|
Loại I: 6.000
Loại II: 3.000
|
- Xuất đi Lục Ngạn
|
|
|
|
5
|
CHỢ THỦ ĐỨC
|
280
|
13.000 – 17.000
|
-Phân phối khắp các tỉnh phía Nam
|
Tốt
|
Không
|
|
6
|
CK LÀO CAI
|
100
|
12.000 – 15.000
|
- XK sang TQ
|
Tốt
|
Không
|
TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 02 tháng 6 năm 2009
|
STT
|
Địa điểm
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Địa chỉ tiêu thụ
|
An ninh trật tự, giao thông
|
Các vấn đề phát sinh
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
180
|
Vải T.Hà:15.000
Vải Chũ:
Loại I:12.000
Loại II:9.000- 10.000
|
-XK sang Trung Quốc qua CK Lào Cai và Tân Thanh
-Hà Nội
| |