Tỷ giá
Giá vàng 9999
Tỷ giá ngoại tệ
|
Thông tin cập nhật tình hình tiêu thụ vải thiều
Cập nhật :Thứ năm, 8-7-2010
KẾT THÚC VỤ VẢI THIỀU
----------------------------------------------------------------------------------------
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 08 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
50
|
25.000 – 28.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 07 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
50
|
25.000 – 28.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 06 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
100
|
25.000 – 28.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 05 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
200
|
22.000 – 26.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 04 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
200
|
22.000 – 26.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 03 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
500
|
22.000 – 26.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 02 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
500
|
22.000 – 26.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 01 tháng 07 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
500
|
18.000 – 24.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 30 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
700
|
18.000 – 24.000
(Vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap: Hết)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 29 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
800
|
14.000 – 22.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 28.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 28 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
800
|
14.000 – 22.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 28.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 27 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1000
|
12.000 – 20.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 28.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 26 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1300
|
16.000 – 22.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 24.000 - 28.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 25 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1300
|
13.000 – 19.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 22.000 - 26.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 24 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1000
|
10.000 – 16.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
Hết
|
Hết
|
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 23 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1000
|
8.000 – 14.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 16.000 - 20.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
100
|
7.000 -10.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 22 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
1000
|
9.000 – 15.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
200
|
10.000 -13.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
Hết
|
Hết
|
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 21 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2.000
|
9.000 – 15.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
300
|
10.000 -13.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
100
|
9.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
Hết
|
Hết
|
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
Hết
|
Hết
|
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 20 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2.000
|
8.000 – 14.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
350
|
10.000 – 13000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
120
|
9.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
50
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
150
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 19 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2000
|
8.000 – 14.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
350
|
10.000 – 13000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
120
|
9.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
50
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
150
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 18 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2000
|
8.000 – 14.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 18.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
400
|
10.000 – 13000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
120
|
9.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
50
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
150
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 17 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2500
|
10.000 – 18.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 20.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
500
|
8.000 – 12.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
120
|
9.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
50
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
300
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 16 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2500
|
9.000 - 17.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 20.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
500
|
8.000 – 12.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
140
|
9.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
50
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
300
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 15 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3100
|
9.000 - 17.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 20.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
600
|
8.000 – 12.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
150
|
9.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
70
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
|
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 14 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3000
|
9.000 - 17.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 20.000 - 22.000 đ/kg)
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
800
|
8.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
200
|
8.000 – 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
100
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
350
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 13 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
3200
|
9.000 - 17.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 19.000 - 20.000 đ/kg)
|
Hàng tươi nội địa; Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
800
|
8.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
200
|
8.000 – 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
100
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
400
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 12 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2500
|
8.000-12.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 19.000 - 20.000 đ/kg)
|
Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
800
|
8.000 - 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
250
|
8.000 – 11.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
4
|
TÂN YÊN
|
100
|
6.000 – 7.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
5
|
YÊN THẾ
|
400
|
7.000 – 8.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
THÔNG TIN TIÊU THỤ VẢI THIỀU
Ngày 11 tháng 06 năm 2010
|
STT
|
HUYỆN
|
Sản lượng tiêu thụ/ngày
(Tấn)
|
Đơn giá
( đ/ kg )
|
Thị trường tiêu thụ
|
|
1
|
LỤC NGẠN
|
2500
|
8.000-12.000
(Riêng vải thiều sạch theo tiêu chuẩn VIETGAP: 19.000 - 20.000 đ/kg)
|
Lào Cai; Trung Quốc (Tân Thanh); Miền Nam (Chợ NSTP Thủ Đức)
|
|
2
|
LỤC NAM
|
1.000
|
7.000 – 10.000
|
Vải tươi tiêu thụ nội địa trong nước, đặc biệt là các tỉnh lân cận
|
|
3
|
LẠNG GIANG
|
280
|
5.000 – 7.000
|
| |